密闭

密闭
mật bế

kín; bịt kín; kín khít

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kín; bịt kín; kín khít

    • Xin hãy niêm phong kỹ thùng chứa.

  2. tính từ

    không thông thoáng; không thoát khí; kín hơi

    • Căn phòng này kín mít.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.