通货紧缩

通货紧缩
tōnghuòjǐnsuō
thông hoá khẩn súc

giảm phát; thiểu phát (kinh tế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giảm phát; thiểu phát (kinh tế)

    • Giảm phát có tác động tiêu cực đến nền kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.