通电话

通电话
tōngdiànhuà
thông điện thoại

gọi điện thoại; nói chuyện qua điện thoại

1 nghĩa#7634
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gọi điện thoại; nói chuyện qua điện thoại

    用电话和别人说话yòng diànhuà hé biéren shuōhuà

    • Tôi gọi điện thoại cho anh ấy.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.