打电话

打电话
diànhuà
đả điện thoại

gọi điện thoại; gọi điện

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#433
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gọi điện thoại; gọi điện

    用电话和某人交谈yòng diànhuà hé mǒurén jiāotán

    • Tôi gọi điện cho anh ấy.

    • Bạn có thể gọi điện cho bộ phận chăm sóc khách hàng để giải quyết vấn đề này.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • "Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.