- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
gọi điện thoại; gọi điện
gọi điện thoại; gọi điện
中用电话和某人交谈yòng diànhuà hé mǒurén jiāotán
Tôi gọi điện cho anh ấy.
Bạn có thể gọi điện cho bộ phận chăm sóc khách hàng để giải quyết vấn đề này.
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
gọi điện thoại; gọi điện
gọi điện thoại; gọi điện
中用电话和某人交谈yòng diànhuà hé mǒurén jiāotán
Tôi gọi điện cho anh ấy.
Bạn có thể gọi điện cho bộ phận chăm sóc khách hàng để giải quyết vấn đề này.
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.