通力合作

通力合作
tōngzuò
thông lực hợp tác

chung sức hợp tác; cùng nhau góp sức [thành ngữ]

2 nghĩa#44158
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chung sức hợp tác; cùng nhau góp sức [thành ngữ]

    • Chúng ta nên hợp tác chặt chẽ.

  2. động từ

    hợp sức cùng nhau; chung lòng hợp tác [thành ngữ]

    • Chúng ta nên hợp tác toàn lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.