通关

通关
tōngguān
thông quan

thông quan; qua cửa khẩu

2 nghĩa#34941
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông quan; qua cửa khẩu

    • Chúng tôi đã thông quan rất nhanh.

  2. động từ

    vượt ải; thông quan (hoàn thành màn chơi/trò chơi); thông quan (hải quan)

    • Cuối cùng tôi cũng phá đảo rồi!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.