通信卫星

通信卫星
tōngxìnwèixīng
thông tín vệ tinh

vệ tinh viễn thông; vệ tinh thông tin liên lạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vệ tinh viễn thông; vệ tinh thông tin liên lạc

    • Vệ tinh thông tin hoạt động trong không gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.