通俗易懂

通俗易懂
tōngdǒng
thông tục dịch đổng

dễ hiểu; thông dễ hiểu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ hiểu; thông dễ hiểu [thành ngữ]

    • Cuốn sách này dễ hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.