Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当地
当地
đương địa
đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3307
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa
中某个地方或区域的本地mǒu gè dìfang huò qūyù de běndì
- 。
Người dân địa phương rất thân thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
当地
Phồn thể當地
đương địa
đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3307
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa
中某个地方或区域的本地mǒu gè dìfang huò qūyù de běndì
- 。
Người dân địa phương rất thân thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)