逐鹿中原

逐鹿中原
zhúZhōngyuán
trục lộc trung nguyên

tranh giành thiên hạ; tranh bá đồ vương [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh giành thiên hạ; tranh bá đồ vương [thành ngữ]

    • Tranh giành Trung Nguyên, ai có thể xưng vương?

  2. động từ

    tranh giành thiên hạ; tranh bá đồ vương [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn tranh giành thiên hạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.