Tới nội dung chính

逐渐

逐渐
zhújiàn
trục tiệm

từng lần; lần lượt; dần dần

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5131
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    từng lần; lần lượt; dần dần

    中慢慢地随着时间推移而变化màn man de suízhe shíjiān tuīyí ér biànhuà

    • 。

      Anh ấy dần dần quen với cuộc sống ở đây.

逐
zhú
trục
BỘ THỦ⾡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu