越来越

越来越
yuèláiyuè
việt lai việt

ngày càng; càng ngày càng

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1445
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngày càng; càng ngày càng

    表示程度或数量不断增加biǎoshì chéngdù huò shùliàng búduàn zēngjiā

    • Anh ấy càng ngày càng cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.