Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越来越
越来越
việt lai việt
ngày càng; càng ngày càng
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1445
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngày càng; càng ngày càng
中表示程度或数量不断增加biǎoshì chéngdù huò shùliàng búduàn zēngjiā
- 。
Anh ấy càng ngày càng cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
越来越
Phồn thể越來越
việt lai việt
ngày càng; càng ngày càng
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1445
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngày càng; càng ngày càng
中表示程度或数量不断增加biǎoshì chéngdù huò shùliàng búduàn zēngjiā
- 。
Anh ấy càng ngày càng cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua