逍遥法外

逍遥法外
xiāoyáowài
tiêu dao pháp ngoại

thoát khỏi vòng pháp luật; nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật [thành ngữ]

3 nghĩa#11980
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thoát khỏi vòng pháp luật; nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật [thành ngữ]

    犯罪后没有受到法律处罚fànzuì hòu méiyǒu shòudào fǎlǜ chǔfá

    • Hắn ta nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật, không ai có thể bắt được hắn.

  2. tính từ

    thoát khỏi vòng pháp luật; nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật [thành ngữ]

    犯罪后不被法律处罚;逃脱法律的惩罚fànzuì hòu búbèi fǎlǜ chǔfá; táotuō fǎlǜ de chéngfá

    • Anh ta nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật, không ai có thể bắt được anh ta.

  3. tính từ

    thoát khỏi vòng pháp luật; nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật [thành ngữ]

    • Hắn ta vẫn nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật, không ai có thể bắt được hắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.