在逃

在逃
zàitáo
tại đào

đang bỏ trốn; đang lẩn trốn (của tội phạm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đang bỏ trốn; đang lẩn trốn (của tội phạm)

    • Tên tội phạm này vẫn đang bỏ trốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.