Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
/
漏网之鱼
漏网之鱼
lậu võng chi ngư
cá lọt lưới; kẻ thoát khỏi vòng pháp luật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá lọt lưới; kẻ thoát khỏi vòng pháp luật [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một con cá lọt lưới.
- 貳名danh từ
cá lọt lưới (kẻ/vật thoát khỏi vòng vây) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một kẻ lọt lưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
LIÊN QUAN
漏网之鱼
Phồn thể漏網之魚
lậu võng chi ngư
cá lọt lưới; kẻ thoát khỏi vòng pháp luật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá lọt lưới; kẻ thoát khỏi vòng pháp luật [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một con cá lọt lưới.
- 貳名danh từ
cá lọt lưới (kẻ/vật thoát khỏi vòng vây) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một kẻ lọt lưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)