- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
bắt về quy án; bắt giao nộp để xét xử
bắt về quy án; bắt giao nộp để xét xử
Chúng ta phải đưa hắn ra công lý.
buộc theo pháp luật; trừng phạt theo luật [thành ngữ]
Anh ta bị trừng trị theo pháp luật.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
bắt về quy án; bắt giao nộp để xét xử
bắt về quy án; bắt giao nộp để xét xử
Chúng ta phải đưa hắn ra công lý.
buộc theo pháp luật; trừng phạt theo luật [thành ngữ]
Anh ta bị trừng trị theo pháp luật.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.