绳之以法

绳之以法
shéngzhī
thừng chi dĩ pháp

bắt về quy án; bắt giao nộp để xét xử

2 nghĩa#22695
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt về quy án; bắt giao nộp để xét xử

    • Chúng ta phải đưa hắn ra công lý.

  2. động từ

    buộc theo pháp luật; trừng phạt theo luật [thành ngữ]

    • Anh ta bị trừng trị theo pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.