逆水行舟,不进则退

逆水行舟,不进则退
shuǐxíngzhōu,jìntuì

chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi [thành ngữ]

    • Chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.