- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
lùi ba trạm để tránh (nhường bộ, tránh xung đột trực tiếp) [thành ngữ]
lùi ba trạm để tránh (nhường bộ, tránh xung đột trực tiếp) [thành ngữ]
Anh ấy tránh xa, không muốn tranh cãi với họ.
nhường nhịn mà tránh xa; chủ động lui bước để tránh xung đột [thành ngữ]
Anh ấy luôn trốn tránh, không muốn đối mặt với vấn đề.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
lùi ba trạm để tránh (nhường bộ, tránh xung đột trực tiếp) [thành ngữ]
lùi ba trạm để tránh (nhường bộ, tránh xung đột trực tiếp) [thành ngữ]
Anh ấy tránh xa, không muốn tranh cãi với họ.
nhường nhịn mà tránh xa; chủ động lui bước để tránh xung đột [thành ngữ]
Anh ấy luôn trốn tránh, không muốn đối mặt với vấn đề.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.