退避三舍

退避三舍
tuìsānshè
thoái tị tam xá

lùi ba trạm để tránh (nhường bộ, tránh xung đột trực tiếp) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lùi ba trạm để tránh (nhường bộ, tránh xung đột trực tiếp) [thành ngữ]

    • Anh ấy tránh xa, không muốn tranh cãi với họ.

  2. động từ

    nhường nhịn mà tránh xa; chủ động lui bước để tránh xung đột [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn trốn tránh, không muốn đối mặt với vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.