退房

退房
tuìfáng
thoái phòng

trả phòng; làm thủ tục trả phòng

1 nghĩa#19600
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trả phòng; làm thủ tục trả phòng

    • Xin hỏi, mấy giờ có thể trả phòng?

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.