入住

入住
zhù
nhập trú

nhận phòng (khách sạn); dọn vào (nhà mới)

1 nghĩa#10220
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận phòng (khách sạn); dọn vào (nhà mới)

    搬进或住进某个地方bānjìn huò zhùjìn mǒuges dìfang

    • Xin hỏi, mấy giờ có thể nhận phòng?

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.