- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhận phòng (khách sạn); dọn vào (nhà mới)
nhận phòng (khách sạn); dọn vào (nhà mới)
中搬进或住进某个地方bānjìn huò zhùjìn mǒuges dìfang
Xin hỏi, mấy giờ có thể nhận phòng?
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
nhận phòng (khách sạn); dọn vào (nhà mới)
nhận phòng (khách sạn); dọn vào (nhà mới)
中搬进或住进某个地方bānjìn huò zhùjìn mǒuges dìfang
Xin hỏi, mấy giờ có thể nhận phòng?
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.