退回

退回
tuìhuí
thoái hồi

trả lại; hoàn trả

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18156
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả lại; hoàn trả

    • Xin hãy trả sách về thư viện.

  2. động từ

    trả lại; hoàn trả

  3. động từ

    quay trở lại; chuyển đi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.