原处

原处
yuánchù
nguyên xứ

chỗ cũ; vị trí ban đầu

3 nghĩa#31173
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ cũ; vị trí ban đầu

    • Xin hãy đặt sách về chỗ cũ.

  2. danh từ

    chỗ cũ; vị trí ban đầu

  3. danh từ

    chỗ cũ; vị trí ban đầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.