追问

追问
zhuīwèn
truy vấn

truy vấn; hỏi dồn; hỏi tới cùng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#29588
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy vấn; hỏi dồn; hỏi tới cùng

    • Anh ấy hỏi dồn tôi tại sao lại đến muộn.

  2. động từ

    truy vấn kỹ; hỏi dồn; hỏi đến cùng

    • Cảnh sát đã truy vấn nghi phạm.

  3. động từ

    truy vấn kỹ; hỏi dồn; hỏi căn kẽ

    • Anh ấy đã truy vấn chi tiết sự việc.

  4. động từ

    truy hỏi; hỏi dồn; hỏi đến cùng

    • Anh ấy truy vấn sự thật của sự việc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.