Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追问
追问
truy vấn
truy vấn; hỏi dồn; hỏi tới cùng
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#29588
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy vấn; hỏi dồn; hỏi tới cùng
- 。
Anh ấy hỏi dồn tôi tại sao lại đến muộn.
- 貳动động từ
truy vấn kỹ; hỏi dồn; hỏi đến cùng
- 。
Cảnh sát đã truy vấn nghi phạm.
- 參动động từ
truy vấn kỹ; hỏi dồn; hỏi căn kẽ
- 。
Anh ấy đã truy vấn chi tiết sự việc.
- 肆动động từ
truy hỏi; hỏi dồn; hỏi đến cùng
- 。
Anh ấy truy vấn sự thật của sự việc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
追问
Phồn thể追問
truy vấn
truy vấn; hỏi dồn; hỏi tới cùng
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#29588
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy vấn; hỏi dồn; hỏi tới cùng
- 。
Anh ấy hỏi dồn tôi tại sao lại đến muộn.
- 貳动động từ
truy vấn kỹ; hỏi dồn; hỏi đến cùng
- 。
Cảnh sát đã truy vấn nghi phạm.
- 參动động từ
truy vấn kỹ; hỏi dồn; hỏi căn kẽ
- 。
Anh ấy đã truy vấn chi tiết sự việc.
- 肆动động từ
truy hỏi; hỏi dồn; hỏi đến cùng
- 。
Anh ấy truy vấn sự thật của sự việc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi