追踪报导

追踪报导
zhuīzōngbàodǎo
truy tung báo đạo

tin tức theo dõi; phóng sự truy vết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tin tức theo dõi; phóng sự truy vết

    • Chúng tôi đang làm báo cáo theo dõi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.