迷魂

迷魂
hún
mê hồn

làm say mê; làm mê hoặc; bị mê hoặc

3 nghĩa#35395
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm say mê; làm mê hoặc; bị mê hoặc

    • Cô ấy dùng sắc đẹp của mình để mê hoặc anh ta.

  2. động từ

    làm mê hồn; bỏ bùa mê

    • Anh ấy bị mê hoặc rồi.

  3. động từ

    bùa mê; bùa độc; thuật cổ độc

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.