走失

走失
zǒushī
tẩu thất

bị lạc; đi lạc

1 nghĩa#18395
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị lạc; đi lạc

    • Con chó của tôi bị lạc rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.