- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
kèn didgeridoo (nhạc cụ thổi của thổ dân Úc)
kèn didgeridoo (nhạc cụ thổi của thổ dân Úc)
Anh ấy biết chơi didgeridoo.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
kèn didgeridoo (nhạc cụ thổi của thổ dân Úc)
kèn didgeridoo (nhạc cụ thổi của thổ dân Úc)
Anh ấy biết chơi didgeridoo.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.