连续不断

连续不断
liánduàn
liên tục bất đoạn

liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng

    • Mưa rơi liên tục không ngừng.

  2. tính từ

    liên tục không ngừng; liên miên bất tuyệt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.