Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连续不断
连续不断
liên tục bất đoạn
liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng
- 。
Mưa rơi liên tục không ngừng.
- 貳形tính từ
liên tục không ngừng; liên miên bất tuyệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
连续不断
Phồn thể連續不斷
liên tục bất đoạn
liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng
- 。
Mưa rơi liên tục không ngừng.
- 貳形tính từ
liên tục không ngừng; liên miên bất tuyệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi