Tới nội dung chính

连络

连络
liánluò
liên lạc

liên lạc; liên hệ

5 nghĩa#14743
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    liên lạc; liên hệ(kế thừa)

    中与某人取得联系,互相沟通交流yǔ mǒurén qǔdé liánxì, hùxiāng gōutōng jiāoliú

    • 。

      Xin hãy liên lạc với tôi.

  2. 貳动động từ

    liên lạc; liên hệ(kế thừa)

    • 。

      Xin hãy liên lạc với tôi.

  3. 參动động từ

    liên lạc; giữ liên hệ(kế thừa)

    中保持和别人的来往或沟通bǎochí hé biérén de láiwǎng huò gōutōng

    • 。

      Chúng ta giữ liên lạc nhé.

  4. 肆动động từ

    liên lạc; liên hệ(kế thừa)

  5. 伍名danh từ

    liên lạc; liên hệ; kết nối (toán học)(kế thừa)

    • 。

      Mối liên hệ này rất quan trọng.

连
lián
liên
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu