Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
连络
liên lạc; liên hệ
NGHĨA
- 壹动động từ
liên lạc; liên hệ(kế thừa)
中与某人取得联系,互相沟通交流yǔ mǒurén qǔdé liánxì, hùxiāng gōutōng jiāoliú
- 。
Xin hãy liên lạc với tôi.
- 貳动động từ
liên lạc; liên hệ(kế thừa)
- 。
Xin hãy liên lạc với tôi.
- 參动động từ
liên lạc; giữ liên hệ(kế thừa)
中保持和别人的来往或沟通bǎochí hé biérén de láiwǎng huò gōutōng
- 。
Chúng ta giữ liên lạc nhé.
- 肆动động từ
liên lạc; liên hệ(kế thừa)
- 伍名danh từ
liên lạc; liên hệ; kết nối (toán học)(kế thừa)
- 。
Mối liên hệ này rất quan trọng.
解字
GIẢI TỰliên lạc; liên hệ
NGHĨA
- 壹动động từ
liên lạc; liên hệ(kế thừa)
中与某人取得联系,互相沟通交流yǔ mǒurén qǔdé liánxì, hùxiāng gōutōng jiāoliú
- 。
Xin hãy liên lạc với tôi.
- 貳动động từ
liên lạc; liên hệ(kế thừa)
- 。
Xin hãy liên lạc với tôi.
- 參动động từ
liên lạc; giữ liên hệ(kế thừa)
中保持和别人的来往或沟通bǎochí hé biérén de láiwǎng huò gōutōng
- 。
Chúng ta giữ liên lạc nhé.
- 肆动động từ
liên lạc; liên hệ(kế thừa)
- 伍名danh từ
liên lạc; liên hệ; kết nối (toán học)(kế thừa)
- 。
Mối liên hệ này rất quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi