连滚带爬

连滚带爬
liángǔndài
liên cổn đới bò

vừa lăn vừa bò; cuống cuồng tháo chạy [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    vừa lăn vừa bò; cuống cuồng tháo chạy [thành ngữ]

    • Anh ấy chạy trối chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.