连本带利

连本带利
liánběndài
liên bản đới lợi

cả vốn lẫn lãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cả vốn lẫn lãi

    • Anh ấy đã trả lại cả gốc lẫn lãi cho tôi.

  2. danh từ

    cả vốn lẫn lãi

    • Anh ấy đã trả lại cả vốn lẫn lãi cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.