连带

连带
liándài
liên đới

liên đới; liên quan; kèm theo

4 nghĩa#37930
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên đới; liên quan; kèm theo

    • Chuyện này liên quan đến rất nhiều người.

  2. động từ

    liên đới; kéo theo; liên quan

    • Điều này sẽ kéo theo nhiều vấn đề.

  3. tính từ

    liên đới; liên quan; kéo theo

    • Họ có trách nhiệm liên đới.

  4. động từ

    gánh nặng; liên lụy; gây liên lụy

    • Chuyện này liên lụy đến rất nhiều người.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.