Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连体双胞胎
连体双胞胎
liên thể song bào thai
cặp song sinh dính liền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cặp song sinh dính liền
- 。
Anh em sinh đôi dính liền rất hiếm.
- 貳名danh từ
trẻ sinh đôi dính liền; song sinh dính liền
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 台thai(bục cao, bắt đầu)HÌNH THANH
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
连体双胞胎
Phồn thể連體雙胞胎
liên thể song bào thai
cặp song sinh dính liền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cặp song sinh dính liền
- 。
Anh em sinh đôi dính liền rất hiếm.
- 貳名danh từ
trẻ sinh đôi dính liền; song sinh dính liền
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 台thai(bục cao, bắt đầu)HÌNH THANH
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi