Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连中三元
连中三元
liên trúng tam nguyên
đỗ đầu cả ba kỳ thi (thi Hương, thi Hội, thi Đình) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đỗ đầu cả ba kỳ thi (thi Hương, thi Hội, thi Đình) [thành ngữ]
- 貳动động từ
đạt ba thành công liên tiếp; liên tiếp đỗ ba kỳ thi (Giải Nguyên, Hội Nguyên, Trạng Nguyên) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy liên tiếp thắng ba trận, giành chiến thắng trong cuộc thi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ连中三元
Phồn thể連中三元
liên trúng tam nguyên
đỗ đầu cả ba kỳ thi (thi Hương, thi Hội, thi Đình) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đỗ đầu cả ba kỳ thi (thi Hương, thi Hội, thi Đình) [thành ngữ]
- 貳动động từ
đạt ba thành công liên tiếp; liên tiếp đỗ ba kỳ thi (Giải Nguyên, Hội Nguyên, Trạng Nguyên) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy liên tiếp thắng ba trận, giành chiến thắng trong cuộc thi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi