Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
违时绝俗
违时绝俗
vi thời tuyệt tục
vượt ngoài thời thế, thoát khỏi tục lệ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vượt ngoài thời thế, thoát khỏi tục lệ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người đi ngược lại thời đại và từ chối phong tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
违时绝俗
Phồn thể違時絕俗
vi thời tuyệt tục
vượt ngoài thời thế, thoát khỏi tục lệ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vượt ngoài thời thế, thoát khỏi tục lệ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người đi ngược lại thời đại và từ chối phong tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi