Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
违利赴名
违利赴名
vi lợi phó danh
từ bỏ lợi ích để cầu danh tiếng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
từ bỏ lợi ích để cầu danh tiếng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy từ bỏ lợi ích để theo đuổi danh tiếng, chỉ vì một lý tưởng cao hơn.
- 貳动động từ
bỏ lợi cầu danh [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy chọn danh tiếng hơn tiền bạc, từ bỏ công việc lương cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ违利赴名
Phồn thể違利赴名
vi lợi phó danh
từ bỏ lợi ích để cầu danh tiếng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
từ bỏ lợi ích để cầu danh tiếng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy từ bỏ lợi ích để theo đuổi danh tiếng, chỉ vì một lý tưởng cao hơn.
- 貳动động từ
bỏ lợi cầu danh [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy chọn danh tiếng hơn tiền bạc, từ bỏ công việc lương cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi