违信背约

违信背约
wéixìnbèiyuē
vi tín bối ước

phá vỡ hợp đồng và lòng tin; bội tín bội ước [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phá vỡ hợp đồng và lòng tin; bội tín bội ước [thành ngữ]

    • Hành vi này là vi phạm hợp đồng và thiện chí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.