Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
/
违信背约
违信背约
vi tín bối ước
phá vỡ hợp đồng và lòng tin; bội tín bội ước [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phá vỡ hợp đồng và lòng tin; bội tín bội ước [thành ngữ]
- 。
Hành vi này là vi phạm hợp đồng và thiện chí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
违信背约
Phồn thể違信背約
vi tín bối ước
phá vỡ hợp đồng và lòng tin; bội tín bội ước [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phá vỡ hợp đồng và lòng tin; bội tín bội ước [thành ngữ]
- 。
Hành vi này là vi phạm hợp đồng và thiện chí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi