远端转移

远端转移
yuǎnduānzhuǎn
viễn đoan chuyển di

di căn xa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    di căn xa

    • Di căn xa của ung thư rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.