进货

进货
jìnhuò
tiến hoá

nhập hàng; mua hàng

2 nghĩa#39771
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhập hàng; mua hàng

    • Công ty chúng tôi nhập hàng mỗi tháng.

  2. động từ

    nhập hàng; bổ sung hàng

    • Ngày mai chúng tôi phải đi nhập hàng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.