Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
进站
进站
tiến trạm
vào ga; vào trạm
4 nghĩa#43850
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vào ga; vào trạm
- ,?
Xin hỏi, lối vào ga ở đâu?
- 貳
(xe, tàu) vào trạm; đến ga; dừng trạm
- 參动động từ
vào ga (tàu); truy cập trang web
- 。
Tôi thường xuyên vào trang web để xem tin tức.
- 肆动động từ
bắt đầu vị trí nghiên cứu sau tiến sĩ (tại trạm lưu động sau tiến sĩ); vào trạm (nghiên cứu)
- 。
Anh ấy vào trạm nghiên cứu để bắt đầu công việc của mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
进站
Phồn thể進站
tiến trạm
vào ga; vào trạm
4 nghĩa#43850
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vào ga; vào trạm
- ,?
Xin hỏi, lối vào ga ở đâu?
- 貳
(xe, tàu) vào trạm; đến ga; dừng trạm
- 參动động từ
vào ga (tàu); truy cập trang web
- 。
Tôi thường xuyên vào trang web để xem tin tức.
- 肆动động từ
bắt đầu vị trí nghiên cứu sau tiến sĩ (tại trạm lưu động sau tiến sĩ); vào trạm (nghiên cứu)
- 。
Anh ấy vào trạm nghiên cứu để bắt đầu công việc của mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi