进场

进场
jìnchǎng
tiến trường

vào sân; vào trường; nhập trường

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16543
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vào sân; vào trường; nhập trường

    • Mời mọi người vào cửa có trật tự.

  2. động từ

    vào sân; vào trường; nhập trường

    • Các vận động viên chuẩn bị vào sân.

  3. động từ

    vào thị trường; gia nhập thị trường (đầu tư)

    • Bây giờ là thời điểm tốt để vào thị trường.

  4. động từ

    vào đường hạ cánh; tiếp cận sân bay (hàng không)

    • Máy bay đang vào sân bay.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.