离场

离场
chǎng
ly trường

rời khỏi địa điểm; (vận động viên) rời sân; (nhà đầu tư) rút khỏi thị trường; (máy bay) khởi hành

1 nghĩa#39534
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rời khỏi địa điểm; (vận động viên) rời sân; (nhà đầu tư) rút khỏi thị trường; (máy bay) khởi hành

    • Anh ấy đã rời khỏi hiện trường.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.