券
券
khoán
⼑bộ đao · 8 nétgiấy tờ; văn khế; phiếu; vé; phiếu ưu đãi (coupon)
HSK 6 (3.0)5 nghĩa#25789
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy tờ; văn khế; phiếu; vé; phiếu ưu đãi (coupon)
- 。
Đây là một hợp đồng.
- 貳名danh từ
phiếu; vé; chứng khoán
- 。
Tôi có một vé xem phim.
- 參名danh từ
phiếu; vé; chứng từ
- 。
Tôi có một phiếu giảm giá.
- 肆名danh từ
phiếu; chứng chỉ; phiếu thưởng
- 。
Tấm phiếu này đã hết hạn rồi.
- 伍名danh từ
phiếu; chứng khoán; văn khế
- 。
Anh ấy có một tờ khế đất.
Đang tải…
券
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy tờ; văn khế; phiếu; vé; phiếu ưu đãi (coupon)
- 。
Đây là một hợp đồng.
- 貳名danh từ
phiếu; vé; chứng khoán
- 。
Tôi có một vé xem phim.
- 參名danh từ
phiếu; vé; chứng từ
- 。
Tôi có một phiếu giảm giá.
- 肆名danh từ
phiếu; chứng chỉ; phiếu thưởng
- 。
Tấm phiếu này đã hết hạn rồi.
- 伍名danh từ
phiếu; chứng khoán; văn khế
- 。
Anh ấy có một tờ khế đất.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.