这种

这种
zhèzhǒng
giá chủng

loại này; kiểu này

1 nghĩa#243
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    loại này; kiểu này

    指这样的类型或种类zhǐ zhèyàng de lèixíng huò zhǒngléi

    • Tôi thích màu này.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Thứ vải này đã rẽ lại bền.

    • Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • văn(văn chương, hoa văn)HÀI THANH

Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.