Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
这么
như vậy; như thế này; đến vậy; (dùng để nhấn mạnh mức độ) đến thế
NGHĨA
- 壹副trạng từ
như vậy; như thế này; đến vậy; (dùng để nhấn mạnh mức độ) đến thế
中这样;如此;表示程度或方式zhèyàng、rúcǐ、biǎoshì chéngdù huò fāngshì
- ?
Tại sao bạn lại vui thế?
- ,。
Trời lạnh đến vậy, em mặc thêm áo vào đi.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?
- ,。
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
- ,。
Các cậu đã nói thế, để tớ nghĩ xem đã.
- ,。
Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.
- 貳副trạng từ
nhiều vậy; như vậy; thế này
中表示这样的程度或方式biǎoshì zhèyàng de chéngdù huò fāngshì
- ,。
Ngoài trời lạnh thế này, nhớ mặc thêm áo vào nhé.
- 參副trạng từ
như vậy; kiểu này; thế này
中用这样的方式或态度yòng zhèyàng de fāngshi huò tàidù
- ?
Tại sao bạn lại nói như vậy?
- ,。
Trời đẹp thế này, mình ra ngoài đi dạo đi.
- 肆副trạng từ
như thế này; kiểu này; vậy này
中用这样的方式或程度yòng zhèyàng de fāngshì huò chéngdù
- ?
Tại sao bạn lại vui như vậy?
- ,。
Thời tiết đẹp vậy, mình ra ngoài đi dạo đi.
解字
GIẢI TỰnhư vậy; như thế này; đến vậy; (dùng để nhấn mạnh mức độ) đến thế
NGHĨA
- 壹副trạng từ
như vậy; như thế này; đến vậy; (dùng để nhấn mạnh mức độ) đến thế
中这样;如此;表示程度或方式zhèyàng、rúcǐ、biǎoshì chéngdù huò fāngshì
- ?
Tại sao bạn lại vui thế?
- ,。
Trời lạnh đến vậy, em mặc thêm áo vào đi.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?
- ,。
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
- ,。
Các cậu đã nói thế, để tớ nghĩ xem đã.
- ,。
Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.
- 貳副trạng từ
nhiều vậy; như vậy; thế này
中表示这样的程度或方式biǎoshì zhèyàng de chéngdù huò fāngshì
- ,。
Ngoài trời lạnh thế này, nhớ mặc thêm áo vào nhé.
- 參副trạng từ
như vậy; kiểu này; thế này
中用这样的方式或态度yòng zhèyàng de fāngshi huò tàidù
- ?
Tại sao bạn lại nói như vậy?
- ,。
Trời đẹp thế này, mình ra ngoài đi dạo đi.
- 肆副trạng từ
như thế này; kiểu này; vậy này
中用这样的方式或程度yòng zhèyàng de fāngshì huò chéngdù
- ?
Tại sao bạn lại vui như vậy?
- ,。
Thời tiết đẹp vậy, mình ra ngoài đi dạo đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi