这么

这么
zhème
giá ma

như vậy; như thế này; đến vậy; (dùng để nhấn mạnh mức độ) đến thế

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#94
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    như vậy; như thế này; đến vậy; (dùng để nhấn mạnh mức độ) đến thế

    这样;如此;表示程度或方式zhèyàng、rúcǐ、biǎoshì chéngdù huò fāngshì

    • Tại sao bạn lại vui thế?

    • Trời lạnh đến vậy, em mặc thêm áo vào đi.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?

    • Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.

    • Các cậu đã nói thế, để tớ nghĩ xem đã.

    • Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.

  2. trạng từ

    nhiều vậy; như vậy; thế này

    表示这样的程度或方式biǎoshì zhèyàng de chéngdù huò fāngshì

    • Ngoài trời lạnh thế này, nhớ mặc thêm áo vào nhé.

  3. trạng từ

    như vậy; kiểu này; thế này

    用这样的方式或态度yòng zhèyàng de fāngshi huò tàidù

    • Tại sao bạn lại nói như vậy?

    • Trời đẹp thế này, mình ra ngoài đi dạo đi.

  4. trạng từ

    như thế này; kiểu này; vậy này

    用这样的方式或程度yòng zhèyàng de fāngshì huò chéngdù

    • Tại sao bạn lại vui như vậy?

    • Thời tiết đẹp vậy, mình ra ngoài đi dạo đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • văn(văn chương, hoa văn)HÀI THANH

Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.