还原真相

还原真相
huányuánzhēnxiàng
hoàn nguyên chân tướng

khôi phục sự thật; làm sáng tỏ sự thật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khôi phục sự thật; làm sáng tỏ sự thật

  2. động từ

    khôi phục sự thật; làm rõ sự thật

    • Chúng ta phải làm rõ sự thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.