返璞归真

返璞归真
fǎnguīzhēn
phản phác quy chân

trở về bản chất thuần phác; trả lại sự giản dị chân thực [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trở về bản chất thuần phác; trả lại sự giản dị chân thực [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn trở về với bản chất thật, sống một cuộc sống đơn giản.

  2. động từ

    trở về với sự chân thực mộc mạc; phản phác quy chân [thành ngữ]

    • Anh ấy thích trở về với bản chất tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.