Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
返璞归真
返璞归真
phản phác quy chân
trở về bản chất thuần phác; trả lại sự giản dị chân thực [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở về bản chất thuần phác; trả lại sự giản dị chân thực [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy muốn trở về với bản chất thật, sống một cuộc sống đơn giản.
- 貳动động từ
trở về với sự chân thực mộc mạc; phản phác quy chân [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích trở về với bản chất tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ返璞归真
Phồn thể返璞歸真
phản phác quy chân
trở về bản chất thuần phác; trả lại sự giản dị chân thực [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở về bản chất thuần phác; trả lại sự giản dị chân thực [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy muốn trở về với bản chất thật, sống một cuộc sống đơn giản.
- 貳动động từ
trở về với sự chân thực mộc mạc; phản phác quy chân [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích trở về với bản chất tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi