bộ thảo · 12 nét

bụi rậm; cây rậm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bụi rậm; cây rậm

  2. tính từ

    công việc tẻ nhạt; phức tạp rườm rà

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.