近地天体

近地天体
jìntiān
cận địa thiên thể

thiên thể cận Địa (NEO)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên thể cận Địa (NEO)

    • Vật thể gần Trái Đất là các tiểu hành tinh và sao chổi trong hệ mặt trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.