近在眼前

近在眼前
jìnzàiyǎnqián
cận tại nhãn tiền

ngay trước mắt; ở ngay trước mặt; cận kề [thành ngữ]

1 nghĩa#31552
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngay trước mắt; ở ngay trước mặt; cận kề [thành ngữ]

    • Cơ hội ở ngay trước mắt, bạn nhất định phải nắm bắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.